HomeĐời SốngExperiment là gì

Experiment là gì

23:28, 27/03/2021
< + to infinitive > Scientists are conducting/carrying out/doing experiments to test the effectiveness of the new drug.

Bạn đang xem: Experiment là gì


I"ve bought a different kind of coffee this week as an experiment (= in order to see what it is like).
 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ aiesec-unwe.net.

Xem thêm: Bài Tập Vật Lý Trị Liệu Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống Thắt Lưng, Vật Lý Trị Liệu Trong Thoát Vị Đĩa Đệm Cột Sống

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


Four bags were removed from each plot 50, 105, 190, 290 and 360 d after the beginning of the experiment.
The word permitted a nonscientific psychological preoccupation to reappear as the subject of scientific experiment.
A simulated experiment with an atom trap was planned with five sections, and then let run to generate the composition.
Various aspects of the interaction of relativistically intense pulses with preformed plasmas and solid targets were investigated in the experiments.
He possibly tried the same experiment also with inclined planes in a spherical container with an equally negative result.
The results, presenting both qualitative and quantitative analyses, provide interesting insights into the responses of the students to the experiment itself.
So qualitative researchers are as likely to influence the nature of the research setting as are quantitative researchers in artificial experiments.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên aiesec-unwe.net aiesec-unwe.net hoặc của aiesec-unwe.net University Press hay của các nhà cấp phép.

experiment

Các từ thường được sử dụng cùng với experiment.


Những ví dụ này từ aiesec-unwe.net English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên aiesec-unwe.net aiesec-unwe.net hoặc của aiesec-unwe.net University Press hay của người cấp phép.
*

*

Trang nhật ký cá nhân

‘Cooking up a storm’ and ‘faces like thunder’ (Idioms with weather words, Part 1)


*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập aiesec-unwe.net English aiesec-unwe.net University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}