HomeĐời SốngKích thước tiếng anh

Kích thước tiếng anh

02:12, 06/04/2021
Whoops, we thought your browser supported HTML5 audio & it doesn"t. Cliông xã here lớn report the issue.


Bạn đang xem: Kích thước tiếng anh

Height Cao
*
tall Cao
short Thấp, lùn, ngắn
midget Người rất nhỏ


Build, Physique tầm vốc, khổ người
*
thin gầy
slim bé, tkhô nóng mảnh
slender bé, thanh hao mảnh
skinny G?y gi? x??ng, g?y nhom
emaciated G?y mòn, h?c hác
stocky Ch?c n?ch, btrằn btrần ng??i
muscular C? b?p
big-boned To x??ng


She lost a lot of weight while on her diet, but then she gained it back. Cô ?y gi?m r?t nhi?u cân nặng (kg) lúc ?n né, nh?ng sau ?ó lên tr? l?i.
You"re as skinny as a rail! Bạn đang gầy như một đường sắt!

fat Béo (m?p)
obese Béo phì, phệ ph?
obesity Béo phì, to ph?
chubby M?m m?m
plump Tròn tr?nh, phúng phính




Xem thêm: Tìm Hiểu Về Đầu Số 0919 Là Mạng Gì? Tìm Hiểu Về Đầu Số Vinaphone

She gained five pounds over the Thanksgiving holiday. Cô ?y t?ng 5 pao (2.25kg) trong k? l? T? ?n.
You"re too skinny. We need to fatten you up. B?n (mày) g?y quá. Chúng tôi (Chúng tao) c?n ph?i v? phệ b?n (mày).

Looks Hình
*

handsome ??p (trai)
beautiful Xinc (gái)
beauty V? ??p, s?c ??p, nhan s?c
cute ?áng yêu, xinch x?n
attractive Thu hút ít, h?p d?n, lôi cu?n, quy?n r?; gồm duyên
good-looking ??p, ?a nhìn
gorgeous L?ng l?y, r?c r?
pretty Xinh x?n, ??p
ugly X?u
homely Gi?n d?, ch?t phác hoạ, thô k?ch, vô duyên
plain
unattractive Ít h?p d?n, không lôi cu?n, không quy?n r?; không tồn tại duyên


Beauty is in the eye of the beholder. V? ??p vào m?t (c?a) khán gi?. / V? ??p bởi vì ng??i coi quy?t ??nh.


Xem thêm: Producing Là Gì - Produced Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

Rethành viên that the most beautiful things in the world are the most useless; peacocks & lilies, for example. - John Ruskin Hãy nh? r?ng nh?ng th? ??p ?? nh?t bên trên ??i l?i là nh?ng th? vô d?ng nh?t; VD: nhỏ công và hoa lili - John Ruskin

Chuyên mục: Đời Sống