HomeĐời SốngTrường trung cấp tiếng trung là gì

Trường trung cấp tiếng trung là gì

06:44, 23/03/2021
Đến với khóa học tiếng trung giao tiếp Ánh Dương bạn được đắm mình trong ngôn ngữ tiếng trung với nhiều chủ đề giao tiếp khác nhau, giúp bạn nâng trình độ tiếng trung nhanh chóng.

Bạn đang xem: Trường trung cấp tiếng trung là gì


Đến vớikhóa học tiếng trung giao tiếpÁnh Dương bạn được đắm mình trong ngôn ngữ tiếng trung với nhiều chủ đề giao tiếp khác nhau, giúp bạn nâng trình độ tiếng trung nhanh chóng. Bài viết này sẽ giúp bạn sử dụng tốt ngôn ngữ trong chủ đề về trường học đấy.

*

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC (PHẦN 1):

1. Trường mầm non (nhà trẻ) 托儿所: Tuō'érsuǒ 2. Vườn trẻ (mẫu giáo) 幼儿园: yòu'éryuán 3. Nhà trẻ gởi theo ngày 日托所: rì tuō suǒ 4. Tiểu học 小学: xiǎoxué 5. Trung học 中学: zhōngxué 6. Trung học cơ sở 初中: chūzhōng 7. Cấp ba, trung học phổ thông 高中: gāozhōng 8. Cao đẳng 大专: dàzhuān 9. Học viện 学院: xuéyuàn 10. Đại học tổng hợp 综合性大学: zònghé xìng dàxué 11. Viện nghiên cứu sinh 研究生院: yánjiūshēng yuàn 12. Viện nghiên cứu 研究院: yán jiù yuàn 13. Trường đại học và học viện 高等院校: gāoděng yuàn xiào 14. Trường trọng điểm 重点学校: zhòngdiǎn xuéxiào 15. Trường trung học trọng điểm 重点中学: zhòngdiǎn zhōngxué 16. Trường đại học trọng điểm 重点大学: zhòngdiǎn dàxué 17. Trường chuyên tiểu học 附小: fùxiǎo 18. Trường chuyên trung học 附中: fùzhōng 19. Trường thực nghiệm 实验学校: shíyàn xuéxiào

20. Trường mẫu 模范学校: mófàn xuéxiào 21. Trường chung cấp chuyên nghiệp 中专: zhōng zhuān 22. Trường dạy nghề 技校: jìxiào 23. Trường chuyên nghiệp 职业学校: zhíyè xuéxiào 24. Trường dành cho người lớn tuổi 成人学校: chéngrén xuéxiào 25. Trường công lập 公学校: gōng xuéxiào 26. Trường nghệ thuật 艺术学校: yìshù xuéxiào 27. Trường múa 舞蹈学校: wǔdǎo xuéxiào 28. Trường sư phạm 师范学校: shīfàn xuéxiào 29. Trường thương nghiệp 商业学校: shāngyè xuéxiào 30. Trường tư thục, trường dân lập 私立学校: sīlì xuéxiào 31. Trường tự phí 自费学校: zìfèi xuéxiào 32. Trường bán trú 全日制学校: quánrì zhì xuéxiào 33. Trường tại chức 业余学校: yèyú xuéxiào 34. Trường hàm thụ 函授 学校: hánshòu xuéxiào 35. Trường ban đêm 夜校: yèxiào 36. Trường nội trú 寄宿学校: jìsù xuéxiào 37. Viện văn học 文学院: wén xuéyuàn 38. Học viện nhân văn 人文学院: rénwén xuéyuàn 39. Học viện công nghiệp 工学院: gōng xuéyuàn 40. Học viện y khoa 医学院: yīxuéyuàn 41. Học viện thể dục 体育学院: tǐyù xuéyuàn 42. Học viện âm nhạc 音乐学院: yīnyuè xuéyuàn 43. Học viện sư phạm 师范学院: shīfàn xuéyuàn 44. Học viện giáo dục 教育学院: jiàoyù xuéyuàn 45. Đại học sư phạm 师范大学: shīfàn dàxué 46. Học viện thương mại 商学院: shāng xué yuàn 47. Học viện công nghiệp tại chức 业余工业大学: yèyú gōngyè dàxué 48. Đại học phát thanh truyền hình 广播电视大学: guǎngbò diànshì dàxué 49. Đại học hàm thụ 函授大学: hánshòu dàxué 50. Giáo dục mẫu giáo 幼儿教育: yòu'ér jiàoyù 51. Giáo dục trước tuổi đi học 学前教育: Xuéqián jiàoyù 52.

Xem thêm: Lợi Ích Tuyệt Vời Của Việc Mua Xe Trả Góp Bằng Thẻ Tín Dụng, Hướng Dẫn Mua Xe Máy Bằng Thẻ Tín Dụng

Giáo dục sơ cấp 初等教育: chūděng jiàoyù 53. Giáo dục trung cấp 中等教育: zhōngděng jiàoyù 54. Giáo dục cao cấp 高等教育: gāoděng jiàoyù 55. Tiếp tục giáo dục 继续教育: jìxù jiàoyù 56. Giáo dục công dân 公民教育: gōngmín jiàoyù 57. Giáo dục dành cho người lớn 成人教育: chéngrén jiàoyù 58. Giáo dục hệ mười năm 十年制义务教育: shí nián zhì yìwù jiàoyù 59. Giáo dục cơ sở 基础教育: jīchǔ jiàoyù 60. Giáo dục nghề nghiệp 职业教育: zhíyè jiàoyù 61. Giáodục nghe nhìn 视听教育: shìtīng jiàoyù 62. Học sinh tiểu học 小学生: xiǎoxuéshēng 63. Học sinh trung học 中学生: zhōngxuéshēng 64. Học sinh cấp hai 初中生: chūzhōng shēng

65. Học sinh cấp ba 高中生: gāozhōng shēng 66. Sinh viên 大学生: dàxuéshēng 67. Sinh viên những năm đầu 低年级学生: dī niánjí xuéshēng 68. Sinh viên những năm cuối 高年级学生: gāo niánjí xuéshēng 69. Học sinh mới 新生: xīnshēng 70. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生: yī niánjí dàxuéshēng 71. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生: èr niánjí dàxuéshēng 72. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生: sān niánjí dàxuéshēng 73. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生: sì niánjí dàxuéshēng 74. Sinh viên hệ chính quy 本科生: běnkē shēng 75. Nghiên cứu sinh 研究生: yánjiūshēng 76. Nghiên cứu sinhtiến sĩ 博士生: bóshì shēng 77. Lưu học sinh 留学生: liúxuéshēng 78. Hội học sinh sinh viên 学生会: xuéshēnghuì 79. Học viện cử nhân 学士学位: xuéshì xuéwèi 80. Cử nhân khoa học xã hội 文学士: wénxué shì 81. Cử nhân khoa học tự nhiên 理学士: lǐxué shì 82. Học vị thạc sĩ 硕士学位: shuòshì xuéwèi 83. Học vị tiến sĩ 博士学位: bóshì xuéwèi 84. Trên tiến sĩ 博士后: bóshìhòu 85. Tiến sĩ triết học 哲学博士: zhéxué bóshì 86. Học vị danh dự 名誉学位: míngyù xuéwèi 87. Giáo viên 教师: jiàoshī 88. Giáo viên cao cấp 高级讲师: gāojí jiǎngshī 89. Trợ giáo 助教: zhùjiào 90. Giảng viên 讲师: jiǎngshī 91. Giảng viên cao cấp 高级教师: gāojí jiàoshī 92. Trợ lý giáo sư 助理教授: zhùlǐ jiàoshòu 93. Phó giáo sư 副教 授: fùjiàoshòu 94. Giáo sư 教授: jiàoshòu 95. Giáo viên hướng dẫn 导师: dǎoshī 96. Giáo sư thỉnh giảng 客座教授: kèzuò jiàoshòu 97. Học giả mời đến 访问学者: fǎngwèn xuézhě 98. Chủ nhiệm khoa 系主任: xì zhǔrèn 99. Phòng giáo vụ 教务处: jiàowù chù 100. Trưởng phòng giáo vụ 教务长: jiàowù zhǎng 101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục 教研室: jiàoyánshì 102. Tổ nghiên cứu khoa học 教研组: jiàoyánzǔ 103. Chỉ đạo viên chính trị 政治指导员: zhèngzhì zhǐdǎoyuán 104. Giáo viên chủ nhiệm 班主任: bānzhǔrèn 105. Giáo viên kiêm chức 兼职教师: Jiānzhí jiàoshī